犬儒學派

quǎn rú xué pài khuyển nho học phái

Hán Việt: khuyển nho học phái · Pinyin: quǎn rú xué pài

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyển) + (nho) + (học) + (phái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元前三八○年,希臘哲學家蘇格拉底的弟子安諦斯提尼斯(Antisthenes)在雅典成立的哲學派別。倡言福德合一,有德即幸福,以簡單的物質生活自甘,藉苦行達於主善,人嘲之為「犬儒學派」。也稱為「西尼克學派」。

Eng

  • Cihui 犬儒學派 uǎnrúxuépài f.e. cynicism

ja

  • JMdict Cynic school|Cynics