犯不上

fàn bu shàng phạm bất thượng

Hán Việt: phạm bất thượng · Pinyin: fàn bu shàng

Tổng quan

xem 犯不著|犯不着 không đáng; chẳng bõ công; không quan trọng。犯不著。 他不懂事,跟他計較犯不上。 nó không biết chuyện, so đo với nó không đáng.

Cấu tạo: (phạm) + (bất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 犯不著|犯不着 không đáng; chẳng bõ công; không quan trọng。犯不著。 他不懂事,跟他計較犯不上。 nó không biết chuyện, so đo với nó không đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不值得、沒有理由或必要。如:「犯不上為這種小問題操心!」也作「不犯著」、「犯不著」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犯不着:他不懂事,跟他计较~。

Eng

  • CC-CEDICT see 犯不著|犯不着[fan4 bu5 zhao2]
  • Cihui see 犯不著|犯不着