犯不著
phạm bất trứ
Hán Việt: phạm bất trứ · Pinyin: fàn bu zháo
Tổng quan
không đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不值得、沒有理由或必要。《儒林外史》第二七回:「只要揀精揀肥,我也犯不著要效他這個勞。」也作「不犯著」、「犯不上」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不值得:~为这点儿小事情着急。
Eng
- CC-CEDICT not worthwhile
- Cihui not worthwhile