犯嘀咕
Pinyin: fàn dí gu
Tổng quan
do dự | suy nghĩ lại | băn khoăn | bị ám ảnh (về điều gì đó) | phàn nàn
Nghĩa
Việt
- Cihui do dự | suy nghĩ lại | băn khoăn | bị ám ảnh (về điều gì đó) | phàn nàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产生疑虑:事情能不能办成,我有点儿~;犹豫不决:去还是不去,他犯起了嘀咕。
Eng
- CC-CEDICT to hesitate|to have second thoughts|to be concerned|to brood (over sth)|to complain
- Cihui 犯嘀咕 àn dígu v.o. 1. hesitate 2. <coll.> worry; become upset 3. have misgivings/doubts | Kǎojuàn gāng ¹jiāo shàngqu, tā xīnlǐ jiù kāishǐ ∼. He started to have doubts as soon as he turned in his test.