犯得著

fàn de zháo phạm đắc trứ

Hán Việt: phạm đắc trứ · Pinyin: fàn de zháo

Tổng quan

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng) | cũng viết 犯得上

Cấu tạo: (phạm) + (đắc) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng) | cũng viết 犯得上

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值得如此。也作「犯得上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 值得(多用于反问):为这么点儿小事~再去麻烦人吗?

Eng

  • CC-CEDICT worthwhile (often in rhetorical questions, implying not worthwhile)|also written 犯得上[fan4 de5 shang4]
  • Cihui worthwhile (often in rhetorical questions, implying not worthwhile); also written 犯得上