犯牛勁

phạm ngưu kính

Hán Việt: phạm ngưu kính

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (ngưu) + (kính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛勁發作時倔強不順,不聽主人使喚,故稱。比喻人脾氣倔強起來不聽勸解或不肯合作。牛脾氣。犯牛勁指耍脾氣。如:「說沒兩句話,他就犯牛勁,還談什麼溝通呢?」

Eng

  • Cihui 犯牛勁 àn niújìn* v.o. <coll.> be bullheaded; act headstrong; see red