犯節氣

fàn jié qì phạm tiết khí

Hán Việt: phạm tiết khí · Pinyin: fàn jié qì

Tổng quan

trời trở gió: bệnh thời tiết

Cấu tạo: (phạm) + (tiết) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời trở gió; bệnh thời tiết (bệnh kinh niên khi trở trời thường hay tái phát)。指某些慢性病在季節轉換、天氣有較大變化時發作。 我這病犯節氣,立冬以後就喘得利害。 bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.
  • Cihui trời trở gió: bệnh thời tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按夏曆一年可分為二十四個節氣,在某個節氣前後生病,稱為「犯節氣」。如:「他這關節疼痛的毛病是犯節氣,天氣暖和就沒事。」

Eng

  • Cihui 犯節氣 àn jiéqi v.o. have an attack of a seasonal illness