犯節氣

fàn jié qì phạm tiết khí

Hán Việt: phạm tiết khí · Pinyin: fàn jié qì

Tổng quan

trời trở gió: bệnh thời tiết

Cấu tạo: (phạm) + (tiết) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời trở gió: bệnh thời tiết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指某些慢性病在季节转换、天气有较大变化时发作:我这病~,立冬以后就喘得厉害。

Eng

  • Cihui 犯節氣 àn jiéqi v.o. have an attack of a seasonal illness