犯諱

fàn huì phạm húy

Hán Việt: phạm húy · Pinyin: fàn huì

Tổng quan

dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳 của cấp trên (xưa) | vi phạm điều cấm | dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Cấu tạo: (phạm) + (húy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm huý phạm huý ☆Không tránh tên của người trên.
  • Cihui dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳 của cấp trên (xưa) | vi phạm điều cấm | dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不避尊長的名諱。《南史.卷二三.列傳.王誕》:「下官以犯諱被代,未知明府諱。」明.李贄《焚書.卷一.書答.又答京友書》:「然稱其名則以為犯諱,故長者咸諱其名而稱字。」 2.觸犯忌諱。如:「民俗心理說『死』犯諱,因此有很多的替代的委婉說法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指不避尊亲或上级的名讳;说出忌讳的事或会引起不愉快的字眼儿:这个地方,早晨起来谁要是说“蛇”、“虎”、“鬼”什么的,就被认为是~,不吉利。

Eng

  • CC-CEDICT to use the tabooed name 名諱|名讳[ming2 hui4] of hierarchical superiors (old)|to violate a taboo|to use a taboo word or character
  • Cihui 犯諱 ànhuì v.o. <trad.> use a tabooed name

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯忌