状元筹

zhuàng yuán chóutrạng nguyên trù

Hán Việt: trạng nguyên trù · Pinyin: zhuàng yuán chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种赌具。用牙或骨﹑竹为筹,最大者为状元,为六十四注; 其次为榜眼﹑探花,各三十二注; 最小为秀才,只一注; 用六骰卜彩,视所掷筹的得失,局毕计筹,以所得多少分胜负。参阅清金学诗《牧猪闲话》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種賭具。用象牙、竹子或獸骨為籌,以六個骰子卜彩,最大者為狀元,得三十六注,故稱為「狀元籌」。

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 元 (nguyên) + 籌 (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种赌具。用牙或骨﹑竹为筹,最大者为状元,为六十四注; 其次为榜眼﹑探花,各三十二注; 最小为秀才,只一注; 用六骰卜彩,视所掷筹的得失,局毕计筹,以所得多少分胜负。参阅清金学诗《牧猪闲话》。

Từ liên quan

Gần nghĩa

状元红 · 狀元紅 · 状元 · 狀元 · 状元令 · 状元花 · 状元郎 · 狀元令