狀元紅

zhuàng yuán hóng trạng nguyên hồng

Hán Việt: trạng nguyên hồng · Pinyin: zhuàng yuán hóng

Tổng quan

trạng nguyên hồng: rượu Thiệu Hưng/lệ chi/trái vải/hoa phấn/tử mạt lệ

Cấu tạo: (trạng) + (nguyên) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng nguyên hồng: rượu Thiệu Hưng/lệ chi/trái vải/hoa phấn/tử mạt lệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 果名。荔枝之一种。宋曾巩《荔枝录》"状元红﹐言于荔枝为第一﹐出近岁﹐在福州报国寺。"一说﹐宋状元徐铎于故居手植荔枝﹐命名为"延寿红"。铎既没﹐人因称"状元红"。见清周亮工《闽小记》﹑清顾张思《土风录.状元红》; 花名。牡丹之一种; 酒名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.果名。荔枝之一种。宋曾巩《荔枝录》"状元红﹐言于荔枝为第一﹐出近岁﹐在福州报国寺。"一说﹐宋状元徐铎于故居手植荔枝﹐命名为"延寿红"。铎既没﹐人因称"状元红"。见清周亮工《闽小记》﹑清顾张思《土风录.状元红》。 2.花名。牡丹之一种。 3.酒名。

Eng

  • Cihui 狀元紅 huàngyuánhóng n. a high-quality Shaoxing wine