犷悍
quánh hãn
Hán Việt: quánh hãn · Pinyin: guǎng hàn
Tổng quan
hung hãn
粗野强悍。
粗野蠻橫。如:「他為人獷悍,總愛強詞奪理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thô lỗ: hung hãn
- Tần suất từ hung hãn
- Biên soạn 獷悍 uǎnghàn s.v. tough and intrepid
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗野强悍。
Eng
- Cihui 獷悍 uǎnghàn s.v. tough and intrepid
- Tần suất từ 獷悍 uǎnghàn s.v. tough and intrepid