犹如
do như
Hán Việt: do như · Pinyin: yóu rú
Tổng quan
như; cũng như; giống như. đèn đuốc sáng trưng, giống như ban ngày
1.如同。
如同、好像。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補東方朔傳》:「動發舉事,猶如運之掌中。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「詞人墨客得了此箋,猶如拱璧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tự
- Cihui như
- Tần suất từ tương tự; như; như; cũng như; giống như. đèn đuốc sáng trưng, giống như ban ngày.; giống như
- Tần suất từ do như/dứu như: giống như/như/cũng như; như; cũng như
- Biên soạn v.p. be just like/as
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如同、好像。《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補東方朔傳》:「動發舉事,猶如運之掌中。」《二刻拍案驚奇》卷一七:「詞人墨客得了此箋,猶如拱璧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.如同。
Eng
- Cihui similar to; appearing to be
- Tần suất từ v.p. be just like/as
Đức
- Handedict wie