好像
hảo tượng
Hán Việt: hảo tượng · Pinyin: hǎo xiàng
Tổng quan
như thể | giống như
Nghĩa
Việt
- Cihui như thể | giống như
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如同。《儒林外史》第五二回:「那知這一腳並不像踢到肉上,好像踢到一塊生鐵上,把五個腳指頭幾乎碰斷。」 2.似乎。如:「天這麼黑,好像要下雨了。」《二十年目睹之怪現狀》第一回:「好像除了徵逐之外,別無正事似的。所以空心大老官,居然成為上海的土產物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有些像;仿佛他们俩一见面就~是多年的老朋友丨静悄悄的,~屋子里没有人丨他低着头不作声,~在想什么事。
Eng
- CC-CEDICT as if|to seem like
- Cihui as if; to seem like