猶魚得水

yóu yú dé shuǐ do ngư đắc thủy

Hán Việt: do ngư đắc thủy · Pinyin: yóu yú dé shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (do) + (ngư) + (đắc) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像鱼得到水一样。比喻有所凭借。也比喻得到跟自己十分投合的人或对自己很合适的环境。