狀元紅

zhuàng yuán hóngtrạng nguyên hồng

Hán Việt: trạng nguyên hồng · Pinyin: zhuàng yuán hóng

Tổng quan

trạng nguyên hồng: rượu Thiệu Hưng/lệ chi/trái vải/hoa phấn/tử mạt lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.果名。荔枝之一种。宋曾巩《荔枝录》"状元红﹐言于荔枝为第一﹐出近岁﹐在福州报国寺。"一说﹐宋状元徐铎于故居手植荔枝﹐命名为"延寿红"。铎既没﹐人因称"状元红"。见清周亮工《闽小记》﹑清顾张思《土风录.状元红》。 2.花名。牡丹之一种。 3.酒名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種陳三年的紹興酒。 2.一種荔枝。宋.曾鞏〈荔枝錄〉:「狀元紅,言於荔枝為第一,出近歲,在福州報國寺。」 3.紫茉莉的別名。參見「紫茉莉」條。

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 元 (nguyên) + 紅 (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng nguyên hồng: rượu Thiệu Hưng/lệ chi/trái vải/hoa phấn/tử mạt lệ
  • Tần suất từ CÔNG 1. trạng nguyên hồng; rượu Thiệu Hưng. 2. lệ chi; trái vải. 3. hoa phấn; tử mạt lệ
  • Biên soạn 狀元紅 huàngyuánhóng n. a high-quality Shaoxing wine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種陳三年的紹興酒。 2.一種荔枝。宋.曾鞏〈荔枝錄〉:「狀元紅,言於荔枝為第一,出近歲,在福州報國寺。」 3.紫茉莉的別名。參見「紫茉莉」條。

Eng

  • Cihui 狀元紅 huàngyuánhóng n. a high-quality Shaoxing wine

Từ liên quan

Gần nghĩa

狀元 · 状元令 · 状元筹 · 状元花 · 状元郎 · 狀元令 · 狀元籌 · 狀元花