狂乱往生

cuồng loạn vãng sanh

Hán Việt: cuồng loạn vãng sanh

Tổng quan

cuồng loạn vãng sinh (術語)四種往生之一。言罪業深之人,臨終見地獄之猛火,而心狂亂,手握虛空,自身流汗七顛八倒者,聞善友之教,作十聲或一聲之念佛,而往生淨土也。☸

Cấu tạo: (cuồng) + (loạn) + (vãng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuồng loạn vãng sinh (術語)四種往生之一。言罪業深之人,臨終見地獄之猛火,而心狂亂,手握虛空,自身流汗七顛八倒者,聞善友之教,作十聲或一聲之念佛,而往生淨土也。☸