狂吟老監

kuáng yín lǎo jiān cuồng ngâm lão giam

Hán Việt: cuồng ngâm lão giam · Pinyin: kuáng yín lǎo jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (ngâm) + (lão) + (giam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代詩人賀知章曾任祕書外監,又自號四明狂客,故人稱「狂吟老監」。元.周密〈一萼紅.步深幽〉詞:「最憐他、秦鬟妝鏡,好江山、何事此時遊。為喚狂吟老監,共賦銷憂。」