狂喜的人

cuồng hỉ đích nhân

Hán Việt: cuồng hỉ đích nhân

Tổng quan

ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly, ngây ngất, xuất thần, nhập định; dễ xuất thần, người dễ bị làm mê ly, người xuất thần, người nhập định người cuồng tưởng

Cấu tạo: (cuồng) + (hỉ) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly, ngây ngất, xuất thần, nhập định; dễ xuất thần, người dễ bị làm mê ly, người xuất thần, người nhập định người cuồng tưởng