狂奔

kuáng bēncuồng bôn

Hán Việt: cuồng bôn · Pinyin: kuáng bēn

Tổng quan

cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; lao điên cuồng; chạy lồng; chạy như điên. ngựa chiến lao điên cuồng. 洪水狂奔而來. nước lũ cuồn cuộn đổ về

新华 · Tân Hoa Đại lục

迅猛地奔跑:战马~丨; 洪水~而来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疾速奔走。如:「一聲槍響,選手們邁開腳步,向終點狂奔。」《水滸傳》第九九回:「又聽得智伯渠邊及東西三處,喊聲振天,如千軍萬馬狂奔馳驟之聲。霎時間洪波怒濤飛至,卻如秋中八月潮洶湧,天上黃河水瀉傾。」

Cấu tạo: 狂 (cuồng) + 奔 (bôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy như điên
  • Cihui lao nhanh
  • Tần suất từ chạy như điên; lao nhanh; cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; lao điên cuồng; chạy lồng; chạy như điên. ngựa chiến lao điên cuồng. 洪水狂奔而來. nước lũ cuồn cuộn đổ về
  • Biên soạn 狂奔 uángbēn v.p. run wild; run about madly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾速奔走。如:「一聲槍響,選手們邁開腳步,向終點狂奔。」《水滸傳》第九九回:「又聽得智伯渠邊及東西三處,喊聲振天,如千軍萬馬狂奔馳驟之聲。霎時間洪波怒濤飛至,卻如秋中八月潮洶湧,天上黃河水瀉傾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅猛地奔跑:战马~丨; 洪水~而来。

Eng

  • JMdict rushing around
  • JMdict running wild
  • Cihui 狂奔 uángbēn v.p. run wild; run about madly
  • Tần suất từ 狂奔 uángbēn v.p. run wild; run about madly

Đức

  • Handedict Amoklauf

ja

  • JMdict 狂奔(きょうほん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

疾走

Từ trái nghĩa

漫步