狂奴故態

kuáng nú gù tài cuồng nô cố thái

Hán Việt: cuồng nô cố thái · Pinyin: kuáng nú gù tài

Tổng quan

bảo thủ không thay đổi (thành ngữ)

Cấu tạo: (cuồng) + (nô) + (cố) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo thủ không thay đổi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狂奴:对狂士的亲昵称呼;故态:老样子,老脾气。旧称狂士的老脾气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狂放不羁者的老脾气。典出《后汉书.逸民传.严光》"司徒侯霸与光素旧,遣使奉书。使人因谓光曰'公闻先生至,区区欲即诣造,迫于典司,是以不获。愿因日暮,自屈语言。'光不答,乃投札与之,口授曰'君房足下,位至鼎足,甚善。怀仁辅义天下悦,阿谀顺旨要领絶。'霸得书,封奏之,帝笑曰'狂奴故态也。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 狂奴对狂士的亲昵称呼;故态老样子,老脾气。旧称狂士的老脾气。

Eng

  • CC-CEDICT to be set in one's ways (idiom)
  • Cihui 狂奴故態 uángnúgùtài f.e. conceited scholar's old way of life