狂奴故態

kuáng nú gù tài cuồng nô cố thái

Hán Việt: cuồng nô cố thái · Pinyin: kuáng nú gù tài

Tổng quan

bảo thủ không thay đổi (thành ngữ)

Cấu tạo: (cuồng) + (nô) + (cố) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo thủ không thay đổi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢朝時嚴光和司徒侯霸為好友,侯霸為官時,派人送信給嚴光,嚴光回信教訓他要懷仁輔義,不要阿諛奉迎。漢光武帝看信後,笑說:「狂奴故態也」。典出《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》。比喻藐視權貴、狂放不羈者的老脾氣。唐.陸龜蒙〈嚴本顙臺〉詩:「片帆竿外揖清風,石立雲孤萬古中。不是狂奴為故態,仲華爭得黑頭公。」

Eng

  • CC-CEDICT to be set in one's ways (idiom)
  • Cihui 狂奴故態 uángnúgùtài f.e. conceited scholar's old way of life