狂朋怪友

kuáng péng guài yǒu cuồng bằng quái hữu

Hán Việt: cuồng bằng quái hữu · Pinyin: kuáng péng guài yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (bằng) + (quái) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性格狂放古怪的朋友。元.白賁〈醉花陰.良夜懨懨套.六么令〉曲:「戀酒迷歌,狂朋怪友出門多,是他無明夜縱心兒宴樂。」元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「見你每朝逐日,伴著那火狂朋怪友,飲酒作樂。」也作「怪友狂朋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行为狂放不循常轨的朋友。同“狂朋怪侣”。
  • Tân Hoa Tự Điển 行为狂放不循常轨的朋友。同狂朋怪侣”。