狂歡喧鬧

cuồng hoan huyên nháo

Hán Việt: cuồng hoan huyên nháo

Tổng quan

ngày hội thần Xa,tuya, ((thường) dùng như số ít) cảnh truy hoan trác táng; dịp truy hoan trác táng, cảnh máu đổ đầu rơi

Cấu tạo: (cuồng) + (hoan) + (huyên) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày hội thần Xa,tuya, ((thường) dùng như số ít) cảnh truy hoan trác táng; dịp truy hoan trác táng, cảnh máu đổ đầu rơi