狂歡作樂

cuồng hoan tác nhạc

Hán Việt: cuồng hoan tác nhạc

Tổng quan

cuộc liên hoan, ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa, chè chén ồn ào, ham mê, thích thú, miệt mài, (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén, (+ out) ăn chơi chè chén

Cấu tạo: (cuồng) + (hoan) + (tác) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc liên hoan, ((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa, chè chén ồn ào, ham mê, thích thú, miệt mài, (+ away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén, (+ out) ăn chơi chè chén