狂花病葉

kuáng huā bìng yè cuồng hoa bệnh diệp

Hán Việt: cuồng hoa bệnh diệp · Pinyin: kuáng huā bìng yè

Tổng quan

Cấu tạo: (cuồng) + (hoa) + (bệnh) + (diệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狂花:醉酒喧哗;病叶:醉酒闭目入睡。比喻醉酒的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮酒者称醉后怒目忤视者为"狂花",醉后昏然闭目而睡者为"病叶"。