狂蜂浪蝶

kuáng fēng làng dié cuồng phong lãng điệp

Hán Việt: cuồng phong lãng điệp · Pinyin: kuáng fēng làng dié

Tổng quan

ong bướm. 比喻花心、放蕩的男子。

Cấu tạo: (cuồng) + (phong) + (lãng) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong bướm. 比喻花心、放蕩的男子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統以蜂、蝶喻指男子。「狂蜂浪蝶」指花心、放蕩的男子。《初刻拍案驚奇》卷一一:「紫燕黃鶯,綠柳叢中尋對偶;狂蜂浪蝶,夭桃隊裡覓相知。王孫公子,興高時無日不來尋酒肆。」也作「浪蝶狂蜂」、「浪蝶游蜂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻轻薄放荡的男子。

Eng

  • Cihui 狂蜂浪蝶 uángfēnglàngdié f.e. lascivious men