狐埋狐搰

hú mái hú hú hồ mai hồ hột

Hán Việt: hồ mai hồ hột · Pinyin: hú mái hú hú

Tổng quan

Cấu tạo: (hồ) + (mai) + (hồ) + (hột)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狐性多疑,才埋藏一物,隨即掘出來看看。比喻人疑慮過甚,反覆不定。語本《國語.吳語》:「狐埋之而狐搰之,是以無成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搰:挖掘。狐性多疑,刚把东西埋下,又把挖出来看看。比喻疑虑过多,不能成事。
  • Tân Hoa Tự Điển 搰挖掘↑性多疑,刚把东西埋下,又把挖出来看看。比喻疑虑过多,不能成事。

Eng

  • Cihui 狐埋狐搰 úmáihúhú f.e. hesitant; indecisive