狐狸精

hú lǐ jīng hồ li tinh

Hán Việt: hồ li tinh · Pinyin: hú lǐ jīng

Tổng quan

hồ ly tinh | người đàn bà lẳng lơ | phù thủy | người quyến rũ

Cấu tạo: (hồ) + (li) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồ ly tinh | người đàn bà lẳng lơ | phù thủy | người quyến rũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱修煉成仙,能化為人形,與人交往的狐狸。《紅樓夢》第六四回:「芳官竟是個狐狸精變的。就是會拘神遣將的符咒也沒有這樣快。」也稱為「狐仙」。_x000D_ 2.比喻妖冶淫蕩而善於誘惑他人的女子。多含貶義。《紅樓夢》第七七回:「唱戲的女孩子自然是狐狸精了。上次放你們,你們又懶待出去,可就該安分守己纔是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信人认为狐狸能修炼成精,变成美女迷惑人。指勾引诱惑男人的女子。

Eng

  • CC-CEDICT fox-spirit|vixen|witch|enchantress
  • Cihui fox-spirit; vixen; witch; enchantress