狗尾草

gǒu wěi cǎo cẩu vĩ thảo

Hán Việt: cẩu vĩ thảo · Pinyin: gǒu wěi cǎo

Tổng quan

ỏ đuôi chó, có bông giống đuôi chó. cẩu vĩ thảo cẩu vĩ thảo ☆Cỏ đuôi chó, có bông giống đuôi chó.

Cấu tạo: (cẩu) + (vĩ) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ đuôi chó, có bông giống đuôi chó. cẩu vĩ thảo cẩu vĩ thảo ☆Cỏ đuôi chó, có bông giống đuôi chó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。一年生草本。長於原野及低山地,高五十到一百五十公分,稈分枝。葉扁平,線狀披針形。夏季自莖頂抽出緊密圓柱形圓錐花序,長二至十五公分,小穗下各具三至七枚長剛毛,使整串花序看起來像一條狗尾巴。花穗成熟後割下,把穗上的穎果揉出搗碎,取出裡面的小米粒,可以煮稀飯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,叶子细长,花序圆柱形,穗有毛,像狗的尾巴。也叫莠(yǒu)。

Eng

  • CC-CEDICT green foxtail (Setaria viridis)
  • Cihui 狗尾草 ǒuwěicǎo n. <bot.> foxtail M:²kē

ja

  • JMdict green foxtail (Setaria viridis)|green bristlegrass