狗心狗行
cẩu tâm cẩu hành
Hán Việt: cẩu tâm cẩu hành · Pinyin: gǒu xīn gǒu xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心地狠毒,手段毒辣。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「這等人說的是狗氣狗聲,這等人使的是狗心狗行,有什麼狗肚腸般能報主!」也作「狼心狗幸」、「狗行狼心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻歹毒的心肠、行为。