狗急跳墙

cẩu cấp khiêu tường

Hán Việt: cẩu cấp khiêu tường

Tổng quan

chó cùng rứt giậu; con giun xéo lắm cũng oằn; tức nước vỡ bờ。比喻走投無路時不顧一切地行動。

Cấu tạo: (cẩu) + (cấp) + (khiêu) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó cùng rứt giậu; con giun xéo lắm cũng oằn; tức nước vỡ bờ。比喻走投無路時不顧一切地行動。