狗探汤 cẩu tham thang Hán Việt: cẩu tham thang Tổng quan Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 探 (tham) + 汤 (thang)Hán Việtcẩu tham thangCấu tạo狗 + 探 + 汤 · cẩu + tham + thang nghĩa thành phần: cẩu + tham + thang Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 湯,煮沸的水。指狗的腳要探入沸水中。比喻環境危險、困難。元.曾瑞〈四塊玉.狗探湯〉曲:「狗探湯,魚著網,急走沿身痛著傷。」元.無名氏《抱妝盒》第二折:「死摧的我腳難抬,恰便似狗探湯不敢望前邁。」