狗气杀 cẩu khí sát Hán Việt: cẩu khí sát Tổng quan Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 气 (khí) + 杀 (sát)Hán Việtcẩu khí sátCấu tạo狗 + 气 + 杀 · cẩu + khí + sát nghĩa thành phần: cẩu + khí + sát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 餵雞時,為防止狗偷吃,將盛放飼料的器皿放置於四周設有圍欄的處所,而狗只能在外面乾瞪眼,故稱為「狗氣殺」。借以比喻不能得逞時的憤怒神情。如:「他狗氣殺般地跳腳,就是拿那頑皮的兒子沒辦法。」