狗爪子

cẩu trảo tử

Hán Việt: cẩu trảo tử

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (trảo) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻專替敵人跑腿,出賣國家的人。如:「他在戰爭時期,為了利益做敵人的狗爪子,殘害了不少同胞,真令人不齒。」

Eng

  • Cihui 狗爪子 ǒuzhuǎzi n. <coll.> hireling; stooge M:ge/²zhī