狗竇
cẩu đậu
Hán Việt: cẩu đậu · Pinyin: gǒu dòu
Tổng quan
lỗ chó | lỗ hổng do thiếu răng | nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ chó | lỗ hổng do thiếu răng | nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可供狗出入的牆洞。漢.無名氏〈古詩十五從軍征〉詩:「兔從狗竇入,雉從梁上飛。」
Eng
- CC-CEDICT dog hole|gap caused by missing teeth|fig. den of thieves
- Cihui dog hole; gap caused by missing teeth; fig. den of thieves