狗腿子

gǒu tuǐ zǐ cẩu thối tử

Hán Việt: cẩu thối tử · Pinyin: gǒu tuǐ zǐ

Tổng quan

chân chó | nghĩa bóng: kẻ theo ác | phụ tá côn đồ | tay sai

Cấu tạo: (cẩu) + (thối) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân chó | nghĩa bóng: kẻ theo ác | phụ tá côn đồ | tay sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指甘為有權勢之人的奴才,或替他們為惡幫凶的人。如:「賣國求榮的狗腿子,將永遠遭人唾棄與不齒。」也作「狗腿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走狗,为恶势力效劳帮凶的人。

Eng

  • CC-CEDICT dog's leg|fig. one who follows a villain|henchman|hired thug
  • Cihui dog's leg; fig. one who follows a villain; henchman; hired thug