狗苟蠅營

gǒu gǒu yíng yíng cẩu cẩu dăng doanh

Hán Việt: cẩu cẩu dăng doanh · Pinyin: gǒu gǒu yíng yíng

Tổng quan

ruồi nhặng bay quanh

Cấu tạo: (cẩu) + (cẩu) + (dăng) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruồi nhặng bay quanh
  • Cihui ruồi nhặng bay quanh (ví với người vô liêm sỉ)。見〖蠅營狗苟〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻小人鑽營攀附,阿諛諂媚的行為。《孽海花》第二一回:「到底狗苟蠅營,依然逃不了聖明燭照,這不是一件極可喜的事嗎?」也作「蠅營狗苟」。

Eng

  • Cihui 狗苟蠅營 ǒugǒuyíngyíng id. 1. shamelessly seek personal gain 2. ingratiate oneself with another person to achieve one's aims