狗馬聲色
cẩu mã thanh sắc
Hán Việt: cẩu mã thanh sắc · Pinyin: gǒu mǎ shēng sè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻喜好聲色等享樂、不務正業的行為。如:「君子不好狗馬聲色。」也作「聲色狗馬」、「聲色犬馬」。
Hán Việt: cẩu mã thanh sắc · Pinyin: gǒu mǎ shēng sè