狙击战

thư kích chiến

Hán Việt: thư kích chiến

Tổng quan

Cấu tạo: 狙 (thư) + 擊 (kích) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn tỉa
  • Biên soạn sniping action M:³cháng

Eng

  • Cihui 狙擊戰 ūjīzhàn n. sniping action M:³cháng
  • Tần suất từ n. sniping action M:³cháng

Từ liên quan

Gần nghĩa

狙击兵 · 狙击手 · 狙击 · 狙击步枪