狡兔三窟

jiǎo tù sān kū giảo thỏ tam quật

Hán Việt: giảo thỏ tam quật · Pinyin: jiǎo tù sān kū

Tổng quan

nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang | người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Cấu tạo: (giảo) + (thỏ) + (tam) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thỏ xảo quyệt có ba hang | người ranh mãnh luôn có nhiều kế hoạch dự phòng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾的兔子有三處藏身的洞穴。《戰國策.齊策四》:「狡兔有三窟,僅得免其死耳。」比喻有多處藏身的地方或多種避禍的準備。《聊齋志異.卷七.邵女》:「汝狡兔三窟,何歸為?」也作「三窟狡兔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窟:洞穴。狡猾的兔子准备好几个藏身的窝。比喻隐蔽的地方或方法多。
  • Tân Hoa Tự Điển 窟洞穴。狡猾的兔子准备好几个藏身的窝。比喻隐蔽的地方或方法多。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a crafty rabbit has three burrows|a sly individual has more than one plan to fall back on (idiom)
  • Cihui 狡兔三窟 iǎotùsānkū id. take elaborate precautions for self-preservation