狡猾兔

giảo hoạt thỏ

Hán Việt: giảo hoạt thỏ

Tổng quan

(động vật học) gấu trúc Mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá, (thông tục), ghuộm đen, (từ lóng) thằng cha thế là hết hy vọng; thằng cha thế là tiêu ma sự nghiệp

Cấu tạo: (giảo) + (hoạt) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) gấu trúc Mỹ, người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá, (thông tục), ghuộm đen, (từ lóng) thằng cha thế là hết hy vọng; thằng cha thế là tiêu ma sự nghiệp