狡猾的

giảo hoạt đích

Hán Việt: giảo hoạt đích

Tổng quan

khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, vòm; nhịp cuốn (cầu...), xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung, uốn cong, cong lại, uốn vòng cung, tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh, khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật) sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh, mánh khoé như mèo, nham hiểm, nanh ác như mèo, nham hiểm, nanh ác sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo,…

Cấu tạo: (giảo) + (hoạt) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui arch