狡計

jiǎo jì giảo kế

Hán Việt: giảo kế · Pinyin: jiǎo jì

Tổng quan

quỷ kế: thủ đoạn/mưu mẹo/sự lừa đảo/sự lừa gạt/mưu kế gian xảo/mưu kế xảo quyệt

Cấu tạo: (giảo) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ kế; thủ đoạn; mưu mẹo; sự lừa đảo; sự lừa gạt; mưu kế gian xảo; mưu kế xảo quyệt。狡猾的計謀。
  • Cihui quỷ kế: thủ đoạn/mưu mẹo/sự lừa đảo/sự lừa gạt/mưu kế gian xảo/mưu kế xảo quyệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡詐的計謀。如:「這個人狡計很多,你要小心應付!」《醒世姻緣傳》第八回:「只晁大舍吐出了幾句像人的話來,也未免得的隔牆撩肐膊,丟開手,只是慢慢截短拳,使低嘴,行狡計罷了。」

Eng

  • Cihui 狡計 jiǎojì n. clever scheme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诡计