詭計
quỷ kế
Hán Việt: quỷ kế · Pinyin: guǐ jì
Tổng quan
mưu mẹo | mưu kế | tính toán xảo quyệt ự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được. quỷ kế quỷ kế ☆Sự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được. quỷ kế; mưu ma chước quỷ; nguỵ kế; mưu gian。狡詐的計策。 詭計多端 nhiều mưu ma chước quỷ
Nghĩa
Việt
- Cihui quỷ kế quỷ kế ☆Sự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được.
- Cihui mưu mẹo | mưu kế | tính toán xảo quyệt ự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được. quỷ kế quỷ kế ☆Sự bàn tính sắp đặt rất khôn ngoan dối, không ai biết được. quỷ kế; mưu ma chước quỷ; nguỵ kế; mưu gian。狡詐的計策。 詭計多端 nhiều mưu ma chước quỷ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狡詐的計謀。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「吳石城守去襄陽七百餘里,每為邊害,祜患之,竟以詭計令吳罷守。」《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通;深謀詭計之奸徒,急償夙債。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狡诈的计策~多端。
Eng
- CC-CEDICT trick|ruse|crafty scheme
- Cihui trick; ruse; crafty scheme
ja
- JMdict tricks|wiles