狡辯
giảo biện
Hán Việt: giảo biện · Pinyin: jiǎo biàn
Tổng quan
trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực | biện hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực | biện hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾強辯。如:「做錯事應勇於承認,而不是一味不負責任地狡辯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狡猾地强辩:事实胜于~。
Eng
- CC-CEDICT to deflect blame from oneself with a dishonest story|to make excuses
- Cihui to deflect blame from oneself with a dishonest story; to make excuses