狩獵者

shòu liè zhě thú liệp giả

Hán Việt: thú liệp giả · Pinyin: shòu liè zhě

Tổng quan

người bắn súng, người đi săn, quả bóng (crickê) là là trên mặt đất, (thể dục,thể thao) người sút (bóng đá), súng, súng lục (dùng trong từ ghép)

Cấu tạo: (thú) + (liệp) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bắn súng, người đi săn, quả bóng (crickê) là là trên mặt đất, (thể dục,thể thao) người sút (bóng đá), súng, súng lục (dùng trong từ ghép)