独享

dú xiǎngđộc hưởng

Hán Việt: độc hưởng · Pinyin: dú xiǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

獨自享用。如:「好東西要與朋友分享,怎麼可以一人獨享?」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 享 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưởng một mình
  • Google Alex v6 hưởng riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨自享用。如:「好東西要與朋友分享,怎麼可以一人獨享?」

Đức

  • Handedict Alleinbesitz

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分享