分享

fēn xiǎng phân hưởng

Hán Việt: phân hưởng · Pinyin: fēn xiǎng

Tổng quan

chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)

Cấu tạo: (phân) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同享受。如:「這位企業家在他的演講中,不吝分享成功的經驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和别人分着享受(欢乐、幸福、好处等)晚会中老师也~着孩子们的欢乐。

Eng

  • CC-CEDICT to share (let others have some of sth good)
  • Cihui to share (let others have some of sth good)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独享 · 独吞