獨學寡聞
độc học quả văn
Hán Việt: độc học quả văn · Pinyin: dú xué guǎ wén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独学:指自学而无以指导切磋。独自学习,无人切磋,则孤陋寡闻。形容孤偏鄙陋,见闻不多。
- Tân Hoa Tự Điển 独学指自学而无以指导切磋。独自学习,无人切磋,则孤陋寡闻。形容孤偏鄙陋,见闻不多。